Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • dghfh
  • p_huutien@yahoo.com.vn
  • star_bee
  • leeshiun
  • be identified with sth: gần gũi với; gắn liền với

    • Fats Wailer's name came to be identified with a unique style of jazz.
    • Tên tuổi của Fats Wailer gắn liền với phong cách nhạc ja độc đáo
    • Religion has often been closely identified with politics.
    • Tôn giáo thường gắn liền với chính trị
    •  
 
  • interfere with sb: cưỡng hiếp; sàm sỡ

    • He was put in prison for interfering with his daughter.
    • Hắn đã bị bỏ tù vì cưỡng hiếp con gái của mình
    •  
 
  • invite sb round/around: mời về nhà chơi

    • I often invite people round for Friday evening drinks.
    • Tôi thường mời mọi người về nhà nhậu nhẹt vào tối thứ sáu.
    •  
 
  • jump in: xông lên

    • Buyers have to be ready to jump in - these discounts are only available for a short period
    • Người mua phải sẵn sàng xông lên – những mặt hàng giảm giá này chỉ có sẵn trong thời gian ngắn mà thôi
    •  
 
  • not know what to make of sth/sb: không biết phải nghĩ sao về ai/cái gì

    • When the company suddenly announced that its regional offices had been closed, we didn't know what to make of it.
    • Khi công ty đột nhiên thông báo rằng các văn phòng khu vực của họ đã bị đóng cửa, chúng tôi không biết phải nghĩ sao về chuyện này.
    • Hudson didn't like children, and never really knew what to make of his son.
    • Hudson không thích trẻ con, và chưa bao giờ thật sự biết mình phải nghĩ gì về con trai của mình.
    •  
 
  • muscle in (muscle into sth): thâm nhập

    • Insurance companies are worried that the big banks will muscle in and start taking away their business.
    • Các công ty bảo hiểm lo rằng các ngân hàng lớn sẽ nhảy vào và bắt đầu tước đoạt công việc kinh doanh của họ.
    • Continental companies are trying to muscle into the UK market.
    • Các công ty lục địa châu Âu đang cố gắng thâm nhập vào thị trường Anh quốc.
    •  
 
  • staff up – staff up sth: tuyển thêm nhân viên (cho cái gì)

    • The top priority should be to staff up the law enforcement agencies.
    • Tuyển thêm nhân viên cho các cơ quan thi hành pháp luật nên là ưu tiên số một.
    •  
 
  • stow away: đi lậu vé; đi chui

    • At the age of thirteen, Bill stowed away on a ship bound for Cork.
    • Năm 13 tuổi, Bill đi lậu vé trên con tàu đến Cork.
    •  
 
  • strike up – strike up sth: bắt đầu chơi nhạc; bắt đầu trình diễn

    • In the big hall, the musicians struck up and people began to dance.
    • Trong đại sảnh, các nhạc công trình diễn và mọi người bắt đầu khiêu vũ.
    • As the President walked in the band struck up 'The Star-Spangled Banner'.
    • Khi Tổng thống đi vào, ban nhạc trình diễn bài quốc ca “The Star-Spangled Banner”.
    •  
 
  • mess with sb: chọc giận

    • Just keep your mouth shut. That’s Johnny's house. No one messes with him.
    • Hãy ngậm miệng của cậu lại. Đó là nhà của Johnny. Không ai dám gây rắc rối cho ông ta đâu.
    • "If you mess with me, Deacon," he said in a slow voice, "I'll rip your head off".
    • “Nếu cậu làm tôi nổi giận, Deacon,” hắn ta nói gằn từng chữ,“Tôi sẽ xé toạc đầu cậu ra”.
    •  
 
  • set down sth – set sth down: ghi lại; chép lại

    • I wanted to set my feelings down on paper.
    • Tôi muốn ghi lại cảm giác của mình lên giấy.
    • 'Harriet the Spy' is a children’s novel about an 11-year-old girl who spies on her parents and neighbors, and sets it all down in her notebook.
    • 'Harriet the Spy' là một cuốn tiểu thuyết dành cho trẻ em nói về một cô bé 11 tuổi bí mật theo dõi cha mẹ và hàng xóm của mình rồi ghi vào sổ tay.
    •  
 
  • stump up – stump up sth: trả

    • That’s ten quid you owe me. Come on, stump up.
    • Bạn nợ tôi mười đồng bảng Anh. Trả đi nào.
    •  
 
  • smack of sth: có hơi hướng; thoáng có vẻ

    • Dawson’s remarks about the Asian community smack of racism.
    • Những nhận xét của Dawson về cộng đồng người châu Á có vẻ kỳ thị chủng tộc.
    • I wouldn't want to be involved in anything that smacks of illegality.
    • Tôi sẽ không tham gia vào bất cứ một chuyện gì có hơi hướng phạm pháp.
    •  
 
  • scrape in (scrape into sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng

    • Our daughter Louise just scraped into university, but in the end she managed to get a good degree.
    • Louise con gái chúng tôi chỉ vừa đủ điểm đậu vào đại học, nhưng cuối cùng con bé đã cố lấy được tấm bằng hạng giỏi.
    • The Labour candidate scraped in with a majority of only 80 votes.
    • Ứng cử viên Công đảng vừa đủ thắng với đa số phiếu chỉ có 80.
    •  
 
  • spread out its wings: dang cánh

    • The eagle spread out its wings and soared down into the valley below.
    • Con đại bàng dang cánh rồi bay liệng xuống thung lũng bên dưới.
    •